Phương pháp chọn ngày giờ tốt xuất hành

0

Nội dung chính [Hiện]

Chọn ngày giờ xuất hành là một trong những việc hàng ngày của nhiều người, bất kể ai cũng phải đi lại trong một ngày, trong âm dương ngũ hành thì nên chọn ngày phù hợp với chúng ta để có được sự tư tin và may mắn mỗi khi ra khỏi nhà. Do đó chọn ngày xuất hành là một việc làm quan trọng. Dưới đây là bài viết hướng dẫn chọn ngày giờ xuất hành phù hợp nhất với bạn.

Xuất hành là ra đi, nhưng không phải là ra đi thường xuyên hàng ngày, mà lâu lâu đi xa 1 lần, hoặc ra đi để mưu tính việc quan trọng hay có phần nguy hiểm, hoặc ra đi xa xôi, ra đi làm ăn lần đầu tiên, ra đi tới chỗ mình chưa từng đi…vv..Trong mục xuất hành có 7 bài sau:

1/. Xuất hành thông dụng ngày tốt:

Có 26 ngày tốt rất được thông dụng trong mục chọn ngày ra đi

” Giáp Tý, Ất Sửu, Bính Dần, Đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, Ất Hợi, Đinh Sửu, Kỷ Mão, Giáp Thân, Bính Tuất, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Canh Tý, Tân Sửu, Nhâm Dần, Quý Mão, Bính Ngọ, Đinh Mùi, Kỷ Dậu, Quý Sửu, Giáp Dần, Ất Mão, Canh Thân Lại nên chọn ngày Huỳnh Đạo hoặc ngày có Trực Mãn, Thành, Khai

2/. Xuất hành quyết pháp: 

Có bài này, pp yếu quyết chọn ngày tốt xuất hành phải tùy có từng tháng và dùng Địa Chi chớ không dùng Thiên Can như sau: 
Tháng Giêng ngày Tý Ngọ . Tháng 2 ngày Sửu, Thìn, Mùi, Thân.
Tháng 3 ngày Dần . Tháng 4 ngày Mão
Tháng 5 ngày Dần, Ngọ, Thân. Tháng 6 ngày Mùi
Tháng 7 ngày Ngọ, Thân . Tháng 8 ngày Mùi, Thân, Dậu, Hợi.
Tháng 9 ngày Tý, Ngọ . Tháng 10 ngày Tý, Dậu, Hợi
Tháng 11 ngày Tý, Dần . Tháng 12 ngày Hợi.

3/. Chọn phương hướng xuất hành trong 12 giờ: 

– Giờ Tý: tốt ở phương Tây Nam, bất lợi phương Đông Bắc.
– Giờ Sửu: Tây Bắc Đông Nam.
– Giờ Dần: Tây
– Giờ Mão: Nam, những phươpng khác đều bất lợi
– Giờ Thìn: Bắc, ……………………………………..
– Giờ Tị: Tây Nam, bất lợi phương Đông Bắc
– Giờ Ngọ: Bắc, những phương khác đều bất lợi
– Giờ Mùi: Tây Bắc, bất lợi phương Đông nam
– Giờ thân: các phương đều tốt TRỪ phương Bắc bất lợi
– Giờ Dậu: tốt ở chính Tây
– Giờ Tuất: tốt ở phương Tây Bắc, bất lợi phương Tây Nam
– Giờ Hợi: tốt ở phương chính Tây.

4/. Số ngày kỵ phương hướng xuất hành: 

Bài này lại không nói tên ngày mà nói số ngày
– Mùng 1 kỵ ra đi phương chính Tây
– Mùng 8 kỵ ra đi phương chính Nam
– Ngày Rằm ( 15 ) kỵ ra đi phương chính Đông
– Ngày Hối ( ngày cuối tháng) kỵ ra đi phương chính Bắc

5/. Bốn ngày thuận nên xuất hành: 

– Ngày có Trực Kiên nên đi ( hành )
– Ngày có Trực Thành nên rời ( ly )
– Ngày Dần nên qua ( vãng )
– Ngày Mão nên về ( quy )

6/. Bốn ngày nghịch kỵ xuất hành: 

– Ngày Thân chớ đi ( bất hành )
– Ngày Dậu chớ rời ( bất ly )
– Mùng 7 chớ qua ( bất vãng )
– Mùng 8 chớ về ( bất quy )

7/. Giờ Thiên Phiên Địa Phúc: 

Có ý nghĩa như lúc Trời Đất lật úp lại, rất kỵ xuất hành mà cũng rất kỵ xuất quân, và kỵ sửa chữa thuyền ghe. Mỗi tháng có 2 giờ Thiên Phiên Địa Phúc: 
– Tháng Giêng: giờ Tị, Hợi. Tháng 2: giờ Thìn, Tuất
– Tháng 3: giờ Thân, Dậu Tháng 4: giờ Tị, Thân
– Tháng 5: giờ Sửu, Mão Tháng 6: giờ Tý, Ngọ
– tháng 7: giờ Dậu, Hợi Tháng 8: giờ Thìn, Tuất
– Tháng 9: giờ Mão, Dậu Tháng 10: giờ Thìn, Ngọ
– Tháng 11: giờ Dần, Mùi Tháng 12: giờ Mão, Tị.