Lịch âm Ngày 7 tháng 3 năm 2008

Theo dõi Tử Vi Cải Mệnh trên ico-google-new.png
  • Ngày Dương Lịch: 07-03-2008
  • Ngày Âm Lịch: 30-01-2008
  • Ngày Hắc đạo, Giờ Mão (05G), Ngày Bính Ngọ, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Tý, Kinh trập
  • Giờ Hoàng Đạo: Mậu Tý (23g - 1g) Kỷ Sửu (1g - 3g) Tân Mão (5g - 7g) Giáp Ngọ (11g - 13g) Bính Thân (15g - 17g) Đinh Dậu (17g - 19g)
  • Lịch âm ngày 7 tháng 3
  • lịch vạn niên 7/3/2008
  • lịch vạn sự 7-3-2008
  • âm lịch 7/3/2008
  • lịch ngày tốt 7 tháng 3

Chuyển đổi lịch âm dương tháng 3 năm 2008

Chọn ngày dương lịch bất kỳ

Lịch âm dương ngày 7 tháng 3 2008

7
Tháng 3
Quyền lực không phải bằng chứng vững chắc cho sự thật.

-Samuel Johnson-

30 THÁNG 1

NGÀY HOÀNG ĐẠO
  • Ngày Hắc đạo
  • Giờ Mão (05G)
  • Ngày Bính Ngọ
  • Tháng Giáp Dần
  • Năm Mậu Tý
  • Tiết khí: Kinh trập
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Mậu Tý (23g - 1g)

Kỷ Sửu (1g - 3g)

Tân Mão (5g - 7g)

Giáp Ngọ (11g - 13g)

Bính Thân (15g - 17g)

Đinh Dậu (17g - 19g)

GIỜ HOÀNG ĐẠO

Mậu Tý (23g - 1g): sao Kim Quỹ (Cát)

Kỷ Sửu (1g - 3g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)

Tân Mão (5g - 7g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giáp Ngọ (11g - 13g): sao Tư Mệnh (Cát)

Bính Thân (15g - 17g): sao Thanh Long, (Đại cát)

Đinh Dậu (17g - 19g): sao Minh Đường, (Đại cát)

GIỜ HẮC ĐẠO

Canh Dần (3g - 5g): sao Bạch Hổ

Nhâm Thìn (7g - 9g): sao Thiên Lao

Quý Tỵ (9g - 11g): sao Nguyên Vũ

Ất Mùi (13g - 15g): sao Câu Trận

Mậu Tuất (19g - 21g): sao Thiên Hình

Kỷ Hợi (21g - 23g): sao Chu Tước

Ngày Hoàng đạo - Hắc đạo

Ngày Hắc đạo: sao Bạch Hổ

Thập nhị kiến trừ

Trực: Bình

Việc nên làm: Nhập vào kho, an táng, làm cửa, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.)

Việc không nên làm: Lắp đặt mới nội thất, thừa kế, phong chức, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, đào giếng, xả nước, đào hồ.)

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức: Tốt mọi việc
  • Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Nguyệt Ân: Tốt mọi việc
  • Tam Hợp: Tốt mọi việc
  • Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc

Sao xấu:

  • Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
  • Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng
  • Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo

Hướng xuất hành

Hỉ thần: Tây Nam

Tài Thần: Chính Đông

Hạc Thần: Tại Thiên

Giờ Lý Thuận Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)
Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)
Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)
Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)
Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)
Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)
Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Ngày 7 tháng 3 năm 2008 là ngày tốt hay xấu?

Nếu xem xét tổng thể thì ngày 7 tháng 3 năm 2008 là ngày xấu (ngày hắc đạo), tuy nhiên chúng ta cần cân nhắc các yếu tốt khác trong ngày như giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo, chính vì vậy các bạn cần phải làm theo các bước để xác định giờ tốt nhất để khởi sự

  • Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
  • Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
  • Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên n, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
  • Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.